Co nối TPX

Giá: Liên hệ

Co nối TPX là một thiết bị phụ kiện do hãng TPM sản xuất với nhiều ưu điểm nổi trội về giá thành rẻ, chất lượng cao, độ bền lớn với chất liệu nhựa dày, chắc chắn, lại rất nhỏ nhẹ và đơn giản cho người dùng.

Chúng tôi hiện đang phân phối các loại co nối TPX chính hãng TPM như sau:
+ Ống 4: TPX 4M5, TPX 4-01, TPX 4-02,

+ Ống 6: TPX 6M5, TPX 6-01, TPX 6-02, TPX 6-03, TPX 6-04

+ Ống 8: TPX 8-01, TPX 8-02, TPX 8-03, TPX 8-04

+ Ống 10: TPX 10-01, TPX 10-02, TPX 10-03, TPX 10-04

+ Ống 12: TPX 12-01, TPX 12-02, TPX 12-03, TPX 12-04

Số lượng
LIÊN HỆ MUA

Thông tin về co nối TPX

Co nối là một trong những dòng sản phẩm nổi tiếng mà TPM mang đến thị trường. Nói về hãng, TPM là hãng chuyên cung cấp các thiết bị khí nén chất lượng với kinh nghiệm lâu năm. Tất cả các thiết bị từ cơ cấu cho đến phụ kiện đều được sản xuất trên hệ thống máy móc hiện đại, theo quy trình tiêu chuẩn và được kiểm tra giám sát chất lượng nghiêm ngặt.

Hình 1 TPX

Co nối TPX là đại diện tiêu biểu của dòng sản phẩm co nối. TPX có 1 đầu lắp ren để kết nối với các thiết bị như: van, xi lanh, bộ lọc, điều áp, bình dầu… được dễ dàng. Một đầu còn lại là 2 đầu co nối 2 ống khí nén.

TPX làm nhiệm vụ kết nối ống dẫn khí nén với các thiết bị cơ cấu để dẫn khí nén cung cấp cho thiết bị hoạt động. TPX bền, ít rò rỉ do được làm từ nhựa cứng và đồng nên ít bị hư hỏng, ăn mòn oxi hóa.

Nếu so sánh co nối TPX của TPM, các bạn có thể dễ dàng nhận ra được nhiều điểm vượt trội.

Ưu điểm của co nối TPX là:

+ Nhỏ, đơn giản, nhẹ với kích cỡ ren tiêu chuẩn

+ Chịu được áp suất cao lên đến 1.5 Mpa

+ Toàn thân bằng nhựa, ren kết nối bằng đồng nên chịu được lực va đập, hạn chế hư hỏng do ăn mòn

+ Kích cỡ phong phú để khách hàng lựa chọn

+ Giá thành phải chăng

Nếu muốn lựa chọn đúng loại TPX để sử dụng thì chắc chắn khách hàng cần tham khảo các thông số kỹ thuật và các đặc điểm của hệ thống như: tính chất khí nén, công suất hoạt động, vị trí lắp đặt…

Thông số kỹ thuật co nối TPX:

+  Tên thiết bị: Co nối TPX

+  Hãng sản xuất: TPM

+  Lưu chất: Khí nén, hơi

+  Nhiệt độ: 0 độ C – 60 độ C

+ Áp suất làm việc: 0 Mpa- 1.Mpa

+ Áp suất max: 1.5 Mpa

+ Chuyên dùng cho ống: PA, PU

Hình 2 các loại TPX

Các loại co nối TPX hiện có trên thị trường:
+ Ống 4: TPX 4M5, TPX 4-01, TPX 4-02,

+ Ống 6: TPX 6M5, TPX 6-01, TPX 6-02, TPX 6-03, TPX 6-04

+ Ống 8: TPX 8-01, TPX 8-02, TPX 8-03, TPX 8-04

+ Ống 10: TPX 10-01, TPX 10-02, TPX 10-03, TPX 10-04

+ Ống 12: TPX 12-01, TPX 12-02, TPX 12-03, TPX 12-04

Ứng dụng của co nối TPX

Co nối TPX là thiết bị có thể chịu được nhiệt cao, áp suất và va đập lớn nên rất phù hợp sử dụng cho các nhà máy:  cơ khí – chế tạo máy, khai thác khoáng sản và luyện kim, sản xuất các loại xe máy, ô tô, chế biến và đóng gói thực phẩm, vệ sinh máy móc, dệt may, in ấn, sản xuất nước giải khát, dược phẩm…

TPX có nhiều kích cỡ, khách hàng có thể căn cứ trên nhu cầu sử dụng thực tế mà lựa chọn.

Hình 3 TPX và thiết bị

Ví dụ như co nối TPX 8-03:

+ Nối với ống dẫn khí nén loại Pu phi 8 với các màu: Cam, xanh, trắng trong, vàng.

+ Nối với các loại van khí nén, van điện từ, van cơ đến từ các hãng STNC, PVN, TPM, AIRTAC, SMC, FESTO…

Ví dụ như các van điện từ của STNC: TG 2331-10, TG 2531-01, TG 2532-10, TG 3532-10C, FG 2531-10L, FG 2532-10L, …

+ Nối với các loại bộ lọc: AF 3000-03, AL 3000-03,  AR 3000-03, AC 3000-03, AC 3010-03…

+ Nối với các xi lanh vuông có đường kính 63, 80 với hành trình đa dạng từ 25…1000.

Quý khách hàng có thể tham khảo thêm thông số trong bảng dưới đây để lựa chọn cho mình những co nối TPX phù hợp, chính xác, nhanh chóng nhất:

 

TPX-TSKT