Xi lanh tròn TGLD

Giá: Liên hệ

Xy lanh tròn TGLD là một loại xy lanh mà khi hoạt động nó không sử dụng loại dầu bôi trơn nguyên nhân là do thanh kéo piston đang sử dụng được tra dầu trục bánh xe. Thiết bị này có độ bền khá cao với thép chất lượng cao không gỉ, chống ăn mòn hơn và có thẩm mỹ hơn. Nên tìm hiểu và sử dụng các thiết bị, linh kiện phụ trợ để hỗ trợ xy lanh hoạt động ổn định, hiệu quả.

Hiện nay, chúng tôi đang cung cấp tất cả các xi lanh TGLD với:

+ Hành trình xi lanh: 10, 15, 20, 25, 40, 50, 75, 80, 100, 125, 150, 160, 175, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 600.

+ Đường kính trong của xi lanh (mm): 8, 10, 12, 16, 20, 25, 32, 40.

Số lượng
LIÊN HỆ MUA

Thông tin về xi lanh tròn TGLD

Nếu van là thiết bị cơ cấu thì xi lanh khí nén là thiết bị chấp hành cần thiết để hệ thống khí nén hoạt động ổn định và năng suất. Và đây cũng chính là dòng sản phẩm nổi tiếng nhất của hãng STNC.

Hình 1 Xi lanh tròn TGLD

Xi lanh tròn TGLD là thiết bị cơ bản, quan trọng và cần thiết cho hệ thống khí nén. TGLD là xi lanh toàn bộ bằng inox, là sản phẩm cao cấp hướng đến gần hơn với nhu cầu khách hàng.

Xi lanh là thiết bị cơ được vận hành bằng khí nén với mục đích biến năng lượng của khí thành động năng dưới dạng ép, đẩy, kéo, nén… Để làm được như vậy thì cấu tạo của một xi lanh cần phải có nòng, ty, giăng, phớt, lỗ cung cấp khí, lỗ thoát khí, các lỗ bắt vít.

Nói về hãng STNC, chắc hẳn chúng ta ai cũng biết đến. Hãng nổi tiếng với các thiết bị khí nén chất lượng, phong phú và đa dạng mẫu mã chủng loại. Thiết bị được sản xuất trên hệ thống máy móc hiện đại, tiêu chuẩn thiết bị của Châu Âu, thông số chính xác.

Khi mua xi lanh khí nén, khách hàng cần quan tâm đến đường kính trong xi lanh, hành trình xi lanh, công suất làm việc, môi trường làm việc, vị trí lắp, số lượng xi lanh. Và đặc biệt, là những thông số kỹ thuật riêng biệt của từng loại xi lanh.

Thông số kỹ thuật xi lanh tròn TGLD :

+ Kiểu xi lanh: Xi lanh tròn

+ Hãng sản xuất: STNC

+ Lưu chất: Khí nén

+ Tên thiết bị: TGLD

+ Nhiệt độ: -10 độC ~ 60 độC

+ Áp suất max: 1.0 Mpa

+ Áp suất min: Xi lanh đường kính trong: 8, 10, 12, 16 với áp 0.1 Mpa. Xi lanh có đường kính trong 20, 25, 32, 40 thì 0.05 Mpa.

+ Tốc độ: 50 mm/s ~ 70 mm/s

Hình 2 Các loại xi lanh tròn

Hiện dòng xi lanh tròn TGLD của STNC có nhiều kích cỡ cho khách hàng lựa chọn như:

+ Hành trình xi lanh: 10, 15, 20, 25, 40, 50, 75, 80, 100, 125, 150, 160, 175, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500, 600.

+ Đường kính trong của xi lanh (mm): 8, 10, 12, 16, 20, 25, 32, 40.

Phụ kiện dùng cho xi lanh khí nén TGLD

Để lắp đặt xi lanh trong hệ thống được chắc chắn cũng như vận hành hiệu quả thì chắc chắn phải cần đến các thiết bị phụ kiện. Đó có thể là co nối, ốc bít, ống hơi, đế xi lanh, giảm thanh… Tùy theo kích thước xi lanh và những yêu cầu vận hành mà khách hàng có thể lựa chọn loại, kiểu dáng phụ kiện sao cho phù hợp.

Hình 3 xi lanh và phụ kiện

Ví dụ như xi lanh TGLD 25×100 thì sẽ sử dụng đế LB 25 và các loại co nối ren: YPC, YPX, YPD, YSC, YPB, YPL..

+ Nếu lắp đặt cần sử dụng co nối tiết lưu thì chọn: YSC 4-01, YSC 6-01, YSC 8-01, YSC 10-01, YSC 12-01. Hoặc nếu hệ thống cần sử dụng co nối chữ L thì khách hàng chọn: YPL 4-01, YPL 6-01, YPL 8-01, YPL 10-01, YPL 12-01.

+ Giảm thanh đồng SL 01, giảm thanh nhựa PSL 01, giảm thanh đồng có chỉnh BESL 01, giảm thanh lục giác SLM 01.

+ Ốc bít ren 10

Ứng dụng xi lanh khí nén TGLD chủ yếu trong công nghiệp. Xi lanh được dùng chủ yếu trong công nghiệp xi măng, hóa chất,phân bón, thức ăn gia súc, chế biến gỗ, sản xuất giấy, xử lý rác thải, may mặc, lắp ráp điện tử, cơ khí, luyện kim, dệt may…

Khách hàng cần lựa chọn loại xi lanh phù hợp cũng như chính hãng STNC để tăng hiệu quả khai thác, sử dụng.