SV – DA200 – SERVO DRIVE

Giá: Liên hệ

SV – DA200 – SERVO DRIVE là thiết bị được INVT thiết kế hiện đại sử dụng cho những hệ thống hồi tiếp vòng kín. Ưu điểm khi sử dụng thiết bị này là hiệu quả cao, chính xác, tốc độ, khả năng vận hành mạnh mẽ nên được ứng dụng trong nhiều máy móc.

Hiện chúng tôi đang cung cấp sản phẩm chính hãng INVT:  SV-DA200-0R2-2, SV-DA200-0R4-2, SV-DA200-0R7-2, SV-DA200-1R0-2, SV-DA200-1R5-2, SV-DA200-2R0-2, SV-DA200-3R0-2, SV-DA200-4R4-2, SV-DA200-1R0-4, SV-DA200-1R5-4, SV-DA200-2R0-4, SV-DA200-3R0-4, SV-DA200-4R4-4, SV-DA200-5R5-4.

Số lượng
LIÊN HỆ MUA

Thông tin về SV – DA200 – SERVO DRIVE

Hệ thống điện, tự động hóa là một trong những yếu tố góp phần thay đổi bộ mặt sản xuất công nghiệp, thủ công nghiệp của nước ta. Trong đó phải kể đến: servo, PLC, biến tần…do INVT nghiên cứu, sản xuất và phát triển.

SV – DA200 – SERVO DRIVE là một loại servo, là một bộ phận quan trọng của hệ thống điều khiển chuyển động của máy móc. Nó đóng vai trò quan trọng giúp máy móc có thể hoạt động ổn định, năng suất, bền bỉ và mạnh mẽ.

Nhiều khách hàng ví von SV – DA200 – SERVO DRIVE như cơ bắp của hệ thống. Nó không hoạt động độc lập mà nó kết nối chặt chẽ với động cơ để điều khiển chuyển động.

Cơ bản thì cấu tạo của SV – DA200 – SERVO DRIVE gồm nam châm vĩnh cữu với encoder có độ phân giải lớn. Động cơ servo là động cơ, servo, hệ thống điều khiển, phản hồi.

Một số loại động cơ servo mà ta thường thấy là: động cơ điện 1 chiều, động cơ điện xoay chiều, động cơ điện một chiều không chổi than, động cơ bước…

So với các loại thông thường, SV – DA200 – SERVO DRIVE có nhiều điểm vượt trội hơn như là: Tích hợp đầy đủ 10 ngõ vào số độc lập và 06 ngõ ra Open Collector (có thể lập trình được), 03 ngõ vào Analog, bộ điều khiển thắng và điện trở xả nội. Hỗ trợ nhiều chế độ điều khiển: vị trí, tốc độ, momen. Hỗ trợ truyền thông với USB (giao tiếp với PC), RS485, CANopen, Profibus-DP, EtherCAT.

Mỗi thiết bị mà INVT cung cấp đều có những thông số riêng liên quan đến: công suất, nguồn cấp, loại động cơ, kích thước…mà khách hàng cần căn cứ trên đó, kết hợp với các đặc điểm của động cơ, máy móc thực tế mà lựa chọn sao cho thích hợp, chính xác nhất

+ Tên: SV – DA200 – SERVO DRIVE

+ Hãng sản xuất: INVT

+ Bảo hành: 24 tháng

+ Dải công suất: 200 W ~ 22.0 kW

+ Tần số ngõ ra: 0 Hz ~333.3 Hz

+ Phân loại:

Loại 1 pha ra 3 pha

Loại 3 pha 220v

Loại 3 pha 380v

+ Kích thước motor: Loại 0.2 ~ 04. kW, loại 0.75 kW, loại 1.0~ 5.5 kW,

+ Một số loại SV – DA200 – SERVO DRIVE để khách hàng có thể lựa chọn như: SV-DA200-0R2-2, SV-DA200-0R4-2, SV-DA200-0R7-2, SV-DA200-1R0-2, SV-DA200-1R5-2, SV-DA200-2R0-2, SV-DA200-3R0-2, SV-DA200-4R4-2, SV-DA200-1R0-4, SV-DA200-1R5-4, SV-DA200-2R0-4, SV-DA200-3R0-4, SV-DA200-4R4-4, SV-DA200-5R5-4.

Ứng dụng của Servo SV – DA200 – SERVO DRIVE

Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp servo SV – DA200 – SERVO DRIVE cùng với động cơ, biến tần, PLC… trong các nhà máy sản xuất công nghiệp.

Servo SV – DA200 – SERVO DRIVE chuyên dùng cho các:dây chuyền đóng gói, hệ thống chiết rót, cắt bao bì, in ấn, điều chỉnh tốc độ của bánh xe nước, hệ thống định vị, công cụ tự động, máy bay điều khiển từ xa, dây chuyền lắp ráp, máy CNC, xử lý vật liệu… của các nhà máy: chế biến thực phẩm, sản xuất giấy, sản xuất và lắp ráp linh kiện điện tử, đóng gói thành phẩm, in ấn xuất bản…

Nên chọn servo SV – DA200 – SERVO DRIVE do INVT sản xuất để đạt được chất lượng tốt nhất, năng suất ổn định, ít bị hư hỏng, giá thành phải chăng và đặc biệt là bảo hành lâu dài.

Không dễ dàng mà quý khách có thể lựa chọn được servo SV – DA200 – SERVO DRIVE phù hợp. Vì thế mà ngoài những thông tin được cung cấp ở trên, quý khách có thể cập nhật trong bảng sau:

1/ ĐIỆN ÁP VÀ NGÕ VÀO / RA:

Dải công suất: 200 W ~ 22.0 kW
Dải điện áp:
  • 1Pha / 3Pha 220VAC ±15%/47~63Hz (200 W~1.0 kW)
  • 3Pha 220VAC ±15% / 47~63Hz (1.5 W ~ 4.4 kW)
  • 3Pha 380VAC ±15% / 47~63Hz (1.0 kW ~ 22 kW)
Nguồn cấp điều khiển: 
  • 1Pha 220VAC ± 15% / 47 ~ 63Hz (200 W ~ 3.0 kW)
  • 1Pha 380VAC ± 15% / 47 ~ 63Hz (1.0 kW ~ 22 kW)

Tần số ngõ ra: 0~333.3 Hz

Tích hợp đến 10 ngõ vào số độc lập và 06 ngõ ra Open Collector (có thể lập trình được), 03 ngõ vào Analog -10V ~ +10V và 0 ~ 10V; hỗ trợ cả hộp số điện tử xung ngõ vào (Reference Pulse) lẫn xung ngõ ra (Output Pulse).
Độ phân giải Encoder: tương đối 2500 xung; tuyệt đối 17bit; tuyệt đối 20bit; rotary transformer 12bit; rotary transformer 16bit.Tích hợp bộ điều khiển thắng và điện trở xả nội, có thể lắp thêm điện trở xả bên ngoài tùy vào ứng dụng.
2/ CHẾ ĐỘ ĐIỀU KHIỂN:
  • Phương pháp điều khiển: Vector control, SVPWM trên nền tảng bộ vi xử lý 32Bit DSP + FPGA
  • Hỗ trợ nhiều chế độ điều khiển: Vị trí, tốc độ, Torque, chuyển đổi giữa vị trí và tốc độ, chuyển đổi giữa tốc độ và Torque, chuyển đổi giữa vị trí và Torque, Full closed loop, CANopen, EtherCAT, MotionNet.
3/ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:
  • Tần số xung ngõ vào tối đa khi hoạt động ở chế độ vị trí lên đến 200Kpps với xung Open Collector và 4Mpps với xung vi sai.
  • Độ phân giải điều khiển vị trí cao: 10000 Xung/Vòng.
  • Độ chính xác ở chế độ vị trí là ±1 Xung.
  • Độ chính xác tốc độ là ±0.03%.
  • Moment lớn nhất lên đến 300%, dải tốc độ rất rộng 0.1rpm ~ 3000rpm.
  • Hỗ trợ cả hộp số điện tử xung ngõ vào (Reference Pulse) lẫn xung ngõ ra (Output Pulse); nhận và out 02 loại xung vi sai, collector.
  • Cung cấp đầy đủ chế độ bảo vệ như : quá dòng, quá tải, quá áp, quá nhiệt…,lưu lại lịch sử 10 lần báo lỗi gần nhất.
  • Hỗ trợ truyền thông: USB (giao tiếp với PC), RS485, CANopen, Profibus-DP, EtherCAT.

4/ LỰA CHỌN SẢN PHẨM

NGUỒN CẤP

CÔNG SUẤT DRIVES

DRIVES MODEL

LOẠI MOTOR

MOMENT/ TỐC ĐỘ ĐỊNH MỨC

1 pha /
3 pha
220 VAC

200 W

SV-DA200-0R2-2-1R

SV-ML06-0R2G-2-1A0

0.64Nm/3000rpm

400 W

SV-DA200-0R4-2-1R

SV-ML06-0R4G-2-1A0

1.27Nm/3000rpm

750 W

SV-DA200-0R7-2-1R

SV-ML08-0R7G-2-1A0

2.4Nm/3000rpm

SV-ML08-1R0G-2-1A0

3.2Nm/3000rpm

3 pha
220 VAC

1.0 kW

SV-DA200-1R0-2-1R

SV-MM13-1R0F-2-1A0

5Nm/2500rpm

1.5 kW

SV-DA200-1R5-2-1R

SV-MM13-1R5F-2-1A0

7.7Nm/2500rpm

2.0 kW

SV-DA200-2R0-2-1R

SV-MM13-2R0F-2-1A0

10Nm/2500rpm

SV-MM13-2R3B-2-1A0

15Nm/1500rpm

3.0 kW

SV-DA200-3R0-2-1R

SV-MM18-3R0B-2-1A0

19Nm/1500rpm

4.4 kW

SV-DA200-4R4-2-1R

SV-MM18-4R4B-2-1A0

27Nm/1500rpm

3 pha
380 VAC

1.0 kW

SV-DA200-1R0-4-1R

SV-MM18-1R0F-4-1A0

5Nm/2500rpm

1.5 kW

SV-DA200-1R5-4-1R

SV-MM13-1R5F-4-1A0

7.7Nm/2500rpm

2.0 kW

SV-DA200-2R0-4-1R

SV-MM13-2R0F-4-1A0

10Nm/2500rpm

SV-MM13-2R3B-4-1A0

15Nm/1500rpm

3.0 kW

SV-DA200-3R0-4-1R

SV-MM18-3R0B-2-1A0

19Nm/1500rpm

4.4 kW

SV-DA200-4R4-4-1R

SV-MM18-4R4B-4-1A0

27Nm/1500rpm

5.5 kW

SV-DA200-5R5-4-1R

SV-MM18-5R5B-4-1A0

35Nm/1500rpm

5/ Kích thước Drives:

Model Kích thước tổng thể Kích thước lắp đặt Lỗ lắp đặt
(mm)
H
(mm)
W
(mm)
D
(mm)
A
(mm)
B1
(mm)
B2
(mm)
W1
(mm)
SV-DA200-0R2-2 170 45 170 31 162 185 22.5 M4 (Ø5)
SV-DA200-0R4-2
SV-DA200-0R7-2 170 67 180 54 162 185 25 M4 (Ø5)
SV-DA200-1R0-2
SV-DA200-1R5-2
SV-DA200-2R0-2 230 92 190 79 222 245 25 M4 (Ø5)
SV-DA200-3R0-2
SV-DA200-4R4-2
SV-DA200-1R0-4 170 67 180 54 162 185 25 M4 (Ø5)
SV-DA200-1R5-4
SV-DA200-2R0-4 170 84 180 71 162 185 25 M4 (Ø5)
SV-DA200-3R0-4
SV-DA200-4R4-4 230 92 190 79 222 245 25 M4 (Ø5)
SV-DA200-5R5-4

 

6/ Kích thước motor

a) Công suất 0.2 ~ 0.4 kW
Model D L2 L6 P H AH B S L WL HK LK HS LS L1 L4 H1 H2
SV-ML06-0R2G-2-1A0 50 3 6.5 70 5.5 45 60 14 30 5 5 22.5 11 25 114.5 41 38.5 45.5
SV-ML06-0R2G-2-1A2 151.5
SV-ML06-0R4G-2-1A0 138.5 65
SV-ML06-0R4G-1-1A2 175.5

 

b) Công suất 0.75 kW
Model D L2 L6 P H AH B S L WL HK LK HS LS L1 L4 H1 H2
SV-ML08-0R7G-2-1A0 70 3 10 90 7 45 80 19 35 6 6 22 15.5 25 140 68 48.5 55.5
SV-ML08-0R7G-2-1A2 186.5

 

c) Công suất 1.0 ~ 5.5 kW  

Model D L1 L2 L3 L4 L5 S WK HK B D1 P H H2
SV-ML13-1R0E-*-*A0
110
143 6 55 45 12 22 6 24.5 130 165 145 9 114.5
SV-ML13-1R0E-*-*A2 185
SV-ML13-1R5E-*-*A0 159
SV-ML13-1R5E-*-*A2 201
SV-ML13-2R0E-*-*A0 175
SV-ML13-2R0E-*-*A2 217
SV-ML13-3R0E-*-*A0 207
SV-ML13-3R0E-*-*A2 249
SV-ML13-1R3B-*-*A0 202
SV-ML13-1R3B-*-*A2 244
SV-ML13-1R0F-*-*A0 166
SV-ML13-1R0F-*-*A2 223
SV-ML13-1R5F-*-*A0 179
SV-ML13-1R5F-*-*A2 236
SV-ML13-2R0F-*-*A0 192
SV-ML13-2R0F-*-*A2 249
SV-ML18-3R0B-*-*A0 114.3 232 3.2 65 54 18 37 10 38 180.5 233 200 13.5 138.5
SV-ML18-3R0B-*-*A2 304
SV-ML18-4R4B-*-*A0 262
SV-ML18-4R4B-*-*A2 334
SV-ML18-5R5B-4-*A0 292
SV-ML18-5R5B-4-*A2 364
0/5 (0 Reviews)