Biến tần phòng nổ BPJ1

Giá: Liên hệ

Biến tần phòng nổ BPJ1 là loại biến tần được sử dụng tốt trong điều kiện công việc  là môi trường hầm mỏ: bụi than, có khí Metan, không có khí ăn mòn. Biến tần này có thể điều khiển Start/Stop mềm, chiều quay thuận/ngược, điều khiển tốc độ cho động cơ ba pha đồng bộ (Synchronous), động cơ không đồng bộ (Asynchronous), hoạt động với nguồn cấp ba pha AC 50Hz 660/1140V.

Công suất: 55~630KW
Vector (VC), Sensorless Vector (SVC) và Vectorize V/F (SVPWM).
Điện áp vào:
● AC 3Pha 660V (±15%)
● AC 3Pha 1140V (±10%)
Tần số ngõ vào: 47 ~ 63 Hz.
Điện áp ngõ ra: 0 ~ Điện áp vào.
Tần số ngõ ra: 0 ~ 400 Hz.

Số lượng
LIÊN HỆ MUA

Tìm hiểu biến tần phòng nổ BPJ1

INVT là hãng thiết bị chuyên phát triển các dòng sản phẩm có liên quan đến điện, tự động hóa phục vụ cho công nghiệp. Biến tần INVt không chỉ nổi tiếng tại Việt Nam và còn nhiều nước ở châu Á.

Nếu bạn đang khai thác than, khai thác khoáng sản và muốn sử dụng thiết bị làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều thì BPJ1 của INVT là một lựa chọn vô cùng hợp lý.

BPJ1 là biến tần phòng nổ được thiết kế để sử dụng trong môi trường làm việc độc hại, có tính chất đặc biệt như: không khí ăn mòn, bụi than, có khí metan, khí nhiều bụi…

BPJ1 có các đặc điểm như:

+ Hỗ trợ giao diện giao tiếp theo chuẩn quốc tế: Profibus-DP , Ethernet, Modbus

+ Có đến ba chế độ điều khiển: sensorless vector control (SVC), Vector control (VC) và V/F control.

+ Các chế độ bảo vệ: bảo vệ khi quá dòng, mất pha, quá tải, quá áp, quá nhiệt hoặc ngắn mạch…

+ Nếu tải quá nặng thì khởi động và dừng lại êm ái, giảm tác động xấu lên nguồn lưới. Chức năng khởi động mềm giúp vận hành từ từ.

+ Vật liệu chế tạo bỏ BPJ1 được chọn từ hợp kim, nhựa tốt… nên chống được ăn mòn, oxi hóa tốt.

+ Dải điều chỉnh tốc độ rộng, đáp ứng yêu cầu của công việc tốt

+ Có thể làm việc nơi điện áp thấp, không ổn định

Để có thể chọn được BPJ1 chính hãng INVT cũng như đảm bảo chính xác, nhanh chóng, tiết kiệm thì khách hàng cần phải tham khảo thêm thông tin, thông số sản phẩm mà hãng cung cấp.

Thông tin về biến tần phòng nổ BPJ1 của INVT:

+ Tên: BPJ1

+ Loại: Biến tần phòng nổ

+ Hãng sản xuất: INVT

+ Bảo hành: 24 tháng

+  Tần số ngõ vào: 43 Hz- 67 Hz

+ Loại động cơ: Động cơ không đồng bộ

+ Độ chính xác: ±0.5 tốc độ tối đa ở chế độ SVC và  ±0.1 tốc độ tối đa ở chế độ VC

Ngoài biến tần phòng nổ BPJ1 thì INVT còn nổi tiếng với nhiều loại biến tần khác như: biến tần máy ép nhựa CHV 100, biến tần cho máy nén khí GD 300-01, biến tần cho ngành dệt GD 300-02, biến tần sức căng GD 35, biến tần trung thế CHH 100, biến tần ngành cấp nước CHV 160 A…

Tùy vào nhu cầu sử dụng cũng như yêu cầu thực tế của công việc mà khách hàng có thể lựa chọn các loại khác nhau…sao cho chính xác, nhanh chóng, tiết kiệm.

Một số ứng dụng của biến tần phòng nổ BPJ1

Sau một thời gian sử dụng biến tần phòng nổ BPJ1 cho hệ thống băng tải khai thác mỏ thì hầu hết các khách hàng đều có những đánh giá tích cực về thiết bị này:

+ Tiết kiệm năng lượng điện năng mà vẫn đảm bảo an toàn cho người, môi trường xung quanh.

+ Khả năng bảo vệ động cơ, bảo vệ hệ thống cao và tăng tuổi thọ máy móc, băng tải.

+ Hoạt động ổn đinh, khởi động êm ái, vận hành ít tiếng ồn

Từ đó tiết kiệm được các chi phí phát sinh, tăng được năng suất làm việc dẫn đến sản lượng cao, lợi nhuận được đảm bảo.

Biến tần phòng nổ BPJ1 ứng dụng nhiều cho băng tải, máy tời, bơm nhũ tương, quạt công nghiệp, bơm nước, gàu tải loại lớn, máy móc khai thác khoáng sản, than… trong các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng.

Quý khách có thể đọc và tham khảo thêm thông tin trong bảng sau để có cho mình lựa chọn tốt, hoàn hảo nhất…

 Dải công suất 55KW~630KW
Nguồn điện ngõ vào  Điện áp ngõ vào (V) – Two-quadrant
+ AC 3Pha 660V (±15%) (55 ~400 KW)
+ AC 3Pha 1140V (±10%) (90~630KW)
– Four-quadrant
+ AC 3Pha 660V (±15%) (185 ~315 KW)
+ AC 3Pha 1140V (±10%) (250~400KW)
 Tần số ngõ vào (Hz)  47~63Hz
Nguồn điện ngõ ra  Điện áp ngõ ra (V)  0~điện áp ngõ vào
 Tần số ngõ ra (Hz)  0~400Hz
Loại động cơ  Động cơ không đồng bộ

Đặc tính điều khiển
 Chế độ điều khiển  Vector (VC), Sensorless Vector (SVC) và điều khiển V/F.
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ  1:100 (SVC), 1:1000 (VC).
 Độ chính xác điều khiển tốc độ  –  ±0.5 tốc độ tối đa ở chế độ SVC.
–  ±0.1 tốc độ tối đa ở chế độ VC.
 Độ phân giải tần số  – Cài đặt bằng tín hiệu số: 0.01Hz.
– Cài đặt bằng tín hiệu tương tự: 0.1%*tốc độ lớn nhất.
 Bù moment  – Tự động bù moment.
– Bù bằng tay: 0.1~30%.
 Khả năng quá tải  60s với 150% dòng định mức.
10s với 180% dòng định mức.
 Chế độ cân bằng tải  Giao tiếp master-Slave và điều khiển chia tải.
 Nguồn điều khiển tần số  Bàn phím, ngõ vào analog, truyền thông Modbus, đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ đặt trước, và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
 Truyền thông  Modbus RTU, Profibus, Can, Ethernet.
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được, ngõ vào ngõ ra có TIMER)
 Ngõ vào số  Có 08 ngõ vào số nhận giá trị ON – OFF, có thể đảo đảo trạng thái NO hay NC.
 Ngõ vào Analog  Cổng AI1, AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V/ 0~20mA.
 Ngõ ra Analog  Cổng AO1, AO2 có thể phát tín hiệu ra từ -10 ~10V/ 0~20mA.
 Ngõ ra collector hở  1 ngõ ra collector cực hở (Y)
 Ngõ ra Relay  Có 2 ngõ:
–  RO1A-Common, RO1B-NC ,RO1C-NO.
–  RO2A-Common, RO2B-NC ,RO2C-NO.
Chức năng bảo vệ  Bảo vệ tới hơn 10 mã lỗi khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
 

Chức năng đặc biệt

 Chức năng tự ổn áp (AVR)  Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
 Chức năng điều khiển thắng  Thắng động năng, thắng kích từ, thắng DC
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục  Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
 Chức năng timer,counter  Tích hợp bộ cài đặt thời gian trễ và bộ đếm để phù hợp với các ứng dụng khác nhau.
 Chức năng kiểm tra, giám sát  Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT Studio V1.0, HCM
Tiêu chuẩn thiết kế chuyên dụng cho các ngành khai thác khoáng sản.
  • Quy định về An toàn mỏ than (Regulations for Coal Mine Safety)
  • Bộ luật về thiết kế công suất ngành mỏ (Code for Power Design of Mine) Safety Inspection Code of Winder for Coal Mine
  • GB/T 191-2008: Package storage and transportation graphic mark
  • GB/T 2423.4-2008: Environment test for electric and electronic products-Part 2: Test method: Db: Damp heat, cyclic (12+12h cycle).
  • GB 3836.1-2010: Explosive atmospheres-Part 1: Equipment: General requirements GB 3836.2-2010: Explosive atmospheres-Part 2: Equipment protection by flameproof enclosure “d”
  • GB 3836.4-2010: Explosive atmospheres-Part 4: Equipment protection by intrinsic safety “i”
  • GB 12668.3-2003: Adjustable speed electrical power drive systems-Part 3: EMC product standard including specific test methods
  • GB/T 14549-1993: Quality of electric energy supply Harmonics in public supply network
  • GB 14048.1-2006: Low-voltage switchgear and controlgear-Part 1: General rules
  • MT 1099-2009: Frequency conversion equipment for coal mine MT/T 154.2-1996 Model designation method and management approach of electric appliances for coal mine
  • MT/T 412-1995: Low-voltage terminals of explosion-proof electrical apparatus
  • MT/T 661-2011: General technical conditions for electrical apparatus used underground mine AQ 1043-2007: Mining products safety label

II. LỰA CHỌN THIẾT BỊ: a/ Lựa công suất motor

Model Công suất định mức (kW) Cường độ dòng vào (A) Cường độ dòng ra định mức (A) Công suất motor (KW)
3Ph-660V
Two-quadrant
BPJ1-55/660 55 65 63 55
BPJ1-90/660 90 95 98 90
BPJ1-185/660 185 190 198 185
BPJ1-280/660 280 290 320 280
BPJ1-400/660 400 411 430 400
3Ph-1140V
Two-quadrant
BPJ1-90/1140 90 57 58 90
BPJ1-250/1140 250 158 162 250
BPJ1-315/1140 315 200 208 315
BPJ1-400/1140 400 260 260 400
BPJ1-500/1140 400 325 325 400
BPJ1-630/1140 630 400 400 630
660V
Four-quadrant
BPJ1-185/660K 185 170 198 185
BPJ1-250/660K 250 230 270 250
BPJ1-315/660K 315 290 350 315
1140V
four-quadrant
BPJ1-250/1140K 250 133 162 250
BPJ1-400/1140K 400 213 260 400

         b/ Kích thước và khối lượng

 

Model Kích thước mm (W*D*H) Khối lượng
(kg)
660V

two-quadrant

BPJ1-55/660  815*1025*910  1100
 BPJ1-90/660  1705*1135*1075  1300
 BPJ1-185/660  1670*1260*1270  1700
 BPJ1-280/660  2245*1345*1210  2500
 BPJ1-400/660  2245*1345*1210  2600
1140V

two-quadrant

 BPJ1-90/1140  1705*1135*1075  1250
BPJ1-250/1140 1670*1260*1270 1800
BPJ1-315/1140 2245*1345*1210 2300
BPJ1-400/1140 2245*1345*1210 2500
 BPJ1-500/1140  2245*1345*1210  2600
 BPJ1-630/1140  2705*1105*1355  2800
660V

four-quadrant

BPJ1-185/660K Main cabinet 1875*1300*1375 1700
Auxiliary cabinet 1665*1265*1270 1150
BPJ1-250/660K  Main cabinet  1875*1300*1375  2000
 Auxiliary cabinet 1665*1265*1270  1350
BPJ1-315/660K Main cabinet 1875*1300*1375 1400
Auxiliary cabinet 1665*1265*1270 2050
1140V

four-quadrant

BPJ1-250/1140K Main cabinet 1875*1300*1375 2000
Auxiliary cabinet 1665*1265*1270 1350
BPJ1-400/1140K Main cabinet 2670*1320*1375 2500
Auxiliary cabinet 1665*1265*1270 1400