Biến Tần Năng Lượng Mặt Trời Cho Bơm – GD100-01

Mã sản phẩm: GD100-01

Giá: Liên hệ

Biến Tần Năng Lượng Mặt Trời Cho Bơm – GD100-01 là dòng biến tần chuyên dụng cho hệ thống bơm bằng điện năng lượng mặt trời. Do được thiết kế với một giao diện, tích hợp sẳn cổng Modbus RTU, thông số cài đặt thân thiện, màn hình có thể kéo rời hoặc đặt cách xa 30m nên người dùng ưu tiên chọn và sử dụng.

Số lượng
ĐẶT MUA

I/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
a/ Thông số kỹ thuật

 

ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ DIỄN GIẢI
Dải công suất 0.7~15KW
 Nguồn điện ngõ vào  Điện áp ngõ vào (V) + AC 3Pha  220V(+10%) ~ 240 (+10%)
+ AC 3Pha 380V (-15%) ~ 440V(+10%)
 Tần số ngõ vào (Hz)  50, 60Hz (dải cho phép 47~63Hz)
 Nguồn điện ngõ ra  Điện áp ngõ ra (V)  0 ~ điện áp ngõ vào định mức
 Tần số ngõ ra (Hz)  0 ~ 400Hz
Động cơ  Động cơ không đồng bộ
 

Đặc tính điều khiển

 Moment khởi động  0.25Hz/150% (SVC).
 Chế độ điều khiển  Vectorize V/F(SVPWM), Sensorless vector (SVC)
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ  1:100 (SVC).
 Độ dao động tốc độ  ±0.3%(SVC).
 Độ sai số điều khiển Monent  10%(SVC).
 Độ phân giải ngõ vào tương tự  ≤20mA
 Độ phân giải ngõ vào số  ≤2ms.
 Khả năng quá tải  150% dòng định mức: 1 phút
180% dòng định mức: 10 giây
200% dòng định mức: 1 giây.
 Độ chính xác tốc độ   ±0.2%(SVC).
 Nguồn điều khiển tần số.  Tín hiệu số, tín hiệu tương tự, tín hiệu xung, đa cấp tốc độ, chế độ PLC đơn giản, PID, điều khiển qua truyền thông modbus RTU à có thể chuyển đổi qua lại giữa các kênh đặt tốc độ.
 Bộ lọc  C2, C3
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được)
 Ngõ vào số  Có 08 ngõ ON – OFF, có thể đảo đảo trạng thái NO hay NC.
Ngõ vào xung 1 ngõ vào tốc độ cao (HDI), tần số cao nhất: 50kHz.
 Ngõ vào Analog Cung cấp 02 ngõ vào:
+ Ngõ AI1, AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V/ 0~20mA,
+ Ngõ AI3 có thể nhận tín hiệu vào từ -10~10V.
 Ngõ ra Analog  Cung cấp 2 ngõ ra:
AO1, AO2 có tín hiệu từ 0/4~20mA hoặc 0~10V, tùy chọn.
 Ngõ ra Relay   Có 2 ngõ:
– RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C- Common
– RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C- Common
Chức năng bảo vệ
  • Cung cấp hơn 30 lỗi chức năng bảo vệ: dòng điện quá, điện áp quá cao, điện áp quá thấp, nhiệt độ quá cao, mất pha….
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 20
Chức năng đặc biệt  Chức năng tự ổn áp (AVR)  Tự động giữ điện áp ổn định khi điện áp nguồn dao động trong thời gian ngắn.
 Chức năng tiết kiệm điện
  • Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải
  • Nâng cao hệ số công suất của động cơ.
  • Tự động stand-by và hoạt động trở lại theo  cường độ ánh sáng mặt trời.
 Chức năng bù moment  Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục  Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
 Chức năng kiểm tra, giám sát  Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVTstudio V1.0, HCM.
Truyền thông  Modbus RTU
Chức năng chuyên dụng cho bơm PV
  • Năng lượng tái tạo từ tấm pin solar được sử dụng triệt để bằng kỹ thuật điều khiển MPPT.
  • Điều chỉnh lưu lượng nước một cách nhanh chóng theo cường độ ánh sáng mặt trời.
  • Tự động chuyển vào chế độ stand-by và hoạt động trở lại:
  • Tự động chuyển vào chế độ stand-by tại mức nước cao và hoạt động trở lại tại mức nước thấp.
  • Tự chuyển vào chế độ stand-by tại thời điểm ánh sáng yếu như bình minh, hoàng hôn và hoạt động trở lại tại thời điểm cường độ chiếu sáng của mặt trời mạnh.
  • Bảo vệ non tải và bảo vệ lỗi khi cảm biến mức nước xảy ra tình trạng hư hỏng báo sai để bảo vệ dừng bơm sau khi bể chứa cạn nước.
  • Sử dụng bộ xử lý TI DSP và infineon PIM với chức năng bảo vệ quá dòng, quá áp, quá nhiệt, bộ lọc C3, đạt được độ tin cậy cao.

b/ Thông số kỹ thuật chuyên dụng cho bơm năng lượng mặt trời

 

220V 380V
Điện áp đầu vào DCmax 410V 800V
Dải điện áp làm việc 270~400VDC 350~750VDC
Điện áp hoạt động tốt nhất 310V 513V
Hiệu suất MPPT 99.9%
Số lượng ngõ vào 1
Điện áp định mức ngõ ra 3Pha-220VAC 3Pha-380VAC
Dải tần số ngõ ra 0~60Hz

II/ LỰA CHỌN THIẾT BỊ
a/ Kích thước:

 

Công suất
(KW)
Điện áp
(V)
H1
(mm)
H2
(mm)
W1
(mm)
W2
(mm)
D1
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm2)
0.7~2.2 3Pha 380V 186 175 126 115 155 5
4~5.5 256 243.5 146 131 167 6
7.5~15 320 303.5 170 151 196.3 6
0.7~1.5 3Pha 220V 186 175 126 115 155 5
2.2~4 256 243.5 146 131 167 6
5~7.5 320 303.5 170 151 196.3 6

b/ Chọn MCB, Dây động lực

Công suất
(KW)
Điện áp
(VAC)
Dòng điện DCmax
(A)
Dòng định mức (A) Công suất
Motor (KW)
MCB
(A)
Cáp động lực
(mm2)
Ngõ vào Ngõ ra
GD100-01-0R7G-4 3Pha

380V

4.2 3.4 2.5 0.75 16 2.5
GD100-01-1R5G-4 6.1 5 3.7 1.5 16 2.5
GD100-01-2R2G-4 7.1 5.8 5 2.2 16 2.5
GD100-01-004G-4 16.5 13.5 9.5 4 25 4
GD100-01-5R5G-4 23.9 19.5 14 5.5 25 8
GD100-01-7R5G-4 30.6 25 18.5 7.5 40 10
GD100-01-011G-4 39.2 32 25 11 63 16
GD100-01-015G-4 49.0 40 32 15 63 16
GD100-01-0R7G-2 3Pha

220V

6.7 5.67 4.5 0.75 16 2.5
GD100-01-1R5G-2 9.9 8.8 7 1.5 16 4
GD100-01-2R2G-2 14.1 12.6 10 2.2 25 4
GD100-01-004G-2 22.6 20.2 16 4 25 8
GD100-01-5R5G-2 28.2 25.2 20 5.5 32 10
GD100-01-7R5G-2 38.2 34 27 7.5 63 16