Biến tần đa năng – CHF100A

Giá: Liên hệ

INVT có biến tần đa năng – CHF100A loại có thể đáp ứng yêu cầu hầu hết các loại tải và máy sản xuất được sử dụng thông dụng trong công nghiệp tự động hóa sản xuất như, quạt, băng chuyền, bơm, máy trộn… CHF100A thiết kế dễ sử dụng, lắp đặt, vận hành và có dải công suất rộng từ 0.75 đến 500 kW.

 

Số lượng
LIÊN HỆ MUA

Những chức năng đa dạng của biến tần đa năng – CHF100A

Nếu bạn hỏi: Dòng sản phẩm nào nổi tiếng nhất của INVT thì chúng tôi có thể trả lời ngay đó là biến tần.

Trong rất nhiều loại biến tần như biến tần chuyên dụng, biến tần trung thế, biến tần phòng nổ, biến tần đa năng… thì CHF 100A thu hút được sự chú ý của khách hàng.

Tại sao gọi CHF 100A là biến tần đa năng? Vì nó có dải công suất rộng, đáp ứng được tất cả các yêu cầu vận hành của máy móc thông dụng, các loại tải khác nhau.

Biến tần đa năng – CHF100A được INVT thiết kế để mang đến cho khách hàng nhiều chức năng, phục vụ công việc như:

+ Chức năng counter

+ Chức năng tự ổn áp (AVR)

+ Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt

+ Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục

+ Chức năng cân bằng tải

+ Chức năng bù moment

+ Chức năng kiểm tra, giám sát

+ Chức năng tiết kiệm điện: Khi dư tải, CHF 100A sẽ nhận biết và tự động bật chức năng này để tạo điện năng và phát lại vào lưới điện.

+ Chức năng thắng

Có rất nhiều loại biến tần đa năng – CHF100A nên việc lựa chọn được loại biến tần phù hợp với yêu cầu công việc sẽ rất là khó khăn. Tuy nhiên, khách hàng chỉ cần tham khảo thông số kỹ thuật mà INVT cung cấp cũng như nắm được đặc điểm cơ bản của hệ thống sẽ giúp bạn xác định đúng loại, nhanh chóng, tiết kiệm.

Thông tin, thông số về biến tần đa năng – CHF100A:

+ Tên: CHF100A

+ Loại: Biến tần đa năng

+ Hãng sản xuất: INVT

+ Bảo hành: 24 tháng

+ Loại động cơ: Động cơ không đồng bộ

+ Dải công suất: 0.75 KW ~ 500 KW

+ Tần số ngõ ra: 0 Hz ~ 400Hz

+ Tần số ngõ vào: 47 Hz ~63Hz

+ Tần số sóng mang: 1 kHz ~16.0 kHz

+ Các loại CHF 100 A: CHF100A-1R5G-S2,  CHF100A-2R2G-S2, CHF100A-0R7G-2,  CHF100A-1R5G-2, CHF100A-2R2G-2, CHF100A-004G-2,  CHF100A-5R5G-2, CHF100A-7R5G-2, CHF100A-011G-2, CHF100A-015G-2, CHF100A-018G-2, CHF100A-022G-2, CHF100A-030G-2, CHF100A-037G-2  , CHF100A-045G-2 , CHF100A-055G-2, CHF100A-0R7G-4, CHF100A-1R5G-4,  CHF100A-2R2G-4, CHF100A-004G/5R5P-4 , CHF100A-5R5G/7R5G-4,  CHF100A -7R5G/11P-4 ,  CHF100A -11G/15P-4,  CHF100A -015G/18P-4, CHF100A -018G/22P-4,  CHF100A -022G/30P-4 , CHF100A -30G/37P-4, CHF100A -037G/45P-4,  CHF100A -045G/55P-4,  CHF100A -055G/75P-4, CHF100A -075G/90P-4, CHF100A -090G/110P-4 , CHF100A -110G/132P-4, CHF100A -132G/160P-4, CHF100A -160G/185P-4 ,  CHF100A -185G/200P-4 ,  CHF100A -200G/220P-4,  CHF100A -220G/250P-4,  CHF100A -250G/280P-4, CHF100A -280G/315P-4, CHF100A -315G/350P-4, CHF100A -350G-4, CHF100A -400G-4, CHF100A -500G-4.

Tùy vào yêu cầu công việc thực tế cũng như đặc điểm của hệ thống mà khách hàng có thể lựa chọn các loại biến tần đa năng CHF 100 để sử dụng và lắp đặt.

Ứng dụng của biến tần đa năng – CHF100A

Biến tần đa năng – CHF100A được sử dụng cho máy cán, máy kéo, máy nghiền,máy xeo giấy, máy tạo sợi, dệt, nhuộm, máy chế biến nhựa, cao su, sơn, hóa chất, trong công nghệ thực phẩm, thủy sản hay tham gia vào đóng gói, chế biến gỗ, các băng chuyền, cần trục, nâng hạ, tiết kiệm công năng lượng cho máy nén khí, máy trộn…

Biến tần đa năng – CHF100A được sử dụng rất phổ biến trong công nghiệp. Nó được INVT thiết kế sao cho đơn giản, nhỏ gọn, đáp ứng các tiêu chuẩn của Châu Âu tiện sử dụng với các giao diện, thống số thân thiện với người dùng.

Bên cạnh những thông tin được cung cấp ở trên thì chúng tôi có cập nhật thông số trong bảng dưới đây, để khách hàng dễ dàng cân nhắc chọn mua và lắp đặt, sử dụng biến tần đa năng – CHF100A:

I/ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ DIỄN GIẢI
Dải công suất 0.75~500KW
 Nguồn điện ngõ  vào  Điện áp ngõ vào (V)  + 1 Pha 220V±15% (1.5 ~ 2.2KW)
+ 3 Pha 220V±15% (0.75 ~ 55KW)
+ 3 Pha 380V±15% (0.75 ~ 500KW)
 Tần số ngõ vào (Hz)  47~63Hz
Nguồn điện ngõ ra  Điện áp ngõ ra (V)  0~điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra (Hz)  0~400Hz
 Động cơ  Động cơ không đồng bộ
 Đặc tính điều khiển   Momen khởi động  150% momen định mức tại 0.6 Hz (SVC)
 Chế độ điều khiển  V/F control, Sensorless vector (SVC), Torque control.
 Tần số Max ngõ ra (Hz)  400Hz
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ  1:100 (SVC)
 Khả năng quá tải  60s với 150% dòng định mức, 10s với 180% dòng định mức.
 Chức năng điều khiển  Chức năng điều khiển PID, Simple PLC, Chức năng đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ đặt trước.
 Tần số sóng mang  1 kHz ~15.0 kHz.
 Độ chính xác tốc độ  ±0.5% của tốc độ lớn nhất (SVC).
 Nguồn đặt tần số  Bàn phím, Ngõ vào analog, ngõ vào xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
 Chức năng dò tốc độ  Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
 Truyền thông  Modbus RTU.
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được)
 Ngõ vào số  Có 07 ngõ vào số nhận giá trị ON – OFF, 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, có hỗ trở cả PNP và NPN.
 Ngõ vào Analog Cung Cấp 02 ngõ:
+ Ngõ AI1 có thể nhận tín hiệu vào từ -10V ~10V,
+ Ngõ AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V hoặc 0~20mA.
 Ngõ ra Analog  Cung cấp 2 ngõ ra:
AO1, AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10 V, tùy chọn.
 Ngõ ra Relay  2 ngõ ra gồm:
+ RO1A-common; RO1B-NC; RO1C-NO.
+ RO1A-common; RO1B-NC; RO1C-NO.
 Ngõ ra collector hở  1 ngõ (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao)
 Chức năng bảo vệ  Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha,  đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
Chức năng đặc biệt  Chức năng tự ổn áp (AVR)  Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục  Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
 Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt  Điều khiển chạy tốc độ thay đổi theo chu trình để cuộn sợi.
 Chức năng cân bằng tải  Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải.
 Chức năng counter  Điều chỉnh được thời gian tác động của relay
 Chức năng thắng  Thắng động năng, thắng DC
 Chức năng cài đặt tần số bỏ qua  Giúp biến tần tránh dao động do cộng hưởng cơ khí với tải
 Chức năng bù moment  Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
 Chức năng tiết kiệm điện  Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải
Nâng cao hệ số công suất của động cơ.
 Chức năng kiểm tra, giám sát  Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM.

II/ LỰA CHỌN THIẾT BỊ

a/ Kích thước lắp đặt

Công suất
(KW)
Điện áp
(V)
A
(mm)
B
(mm)
H
(mm)
W
(mm)
D
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm)
Ghi chú
Kích thước
1.5~5.5 220V 147.5 237.5 250 160 175 5
7.5 206 305.5 320 220 180 6
11~18 176 454.5 467 290 215 6.5
22~37 166 510 525 260 280 5
45~55 178 663 680 300 280 6
1.5~2.2 380V 110.4 237.5 180 120 140 5
4.0~5.5 110.4 237.5 250 160 175 5
7.5~15 110.4 305.5 320 220 180 6
18.5~30 110.4 454.5 467 290 215 6.5
37~55 230 564.5 577 375 270 7.0
75~110 320 378.5 755 460 330 9
132~185 320 1233 1275 490 391 13 Không đế
1490 490 391 Có đế
200~315 500 1324 1358 750 402 12.5 Không đế
1670 750 402 Có đế
350~500 1950 1200 502
b/Chọn Dây Điện, MCB, motor
Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
Dòng định mức (A) MCB
(A)
Dây động lực
(mm2)
Công Suất motor
Tải nặng/tải nhẹ
(Kw)
Ngõ Vào Ngõ ra
 CHF100A-1R5G-S2 1 Pha 220V 14.2 7 20 6 1.5
 CHF100A-2R2G-S2 23 10 32 6 2.2
 CHF100A-0R7G-2 3 Pha 220V 5 4.5 16 4 0.75
 CHF100A-1R5G-2 7.7 7 20 4 1.5
 CHF100A-2R2G-2 11 10 32 6 2.2
 CHF100A-004G-2 17 16 40 6 4.0
 CHF100A-5R5G-2 21 20 63 6 5.5
 CHF100A-7R5G-2 31 30 100 10 7.5
 CHF100A-011G-2 43 42 125 25 11.0
 CHF100A-015G-2 56 55 160 25 15.0
 CHF100A-018G-2 71 70 160 25 18.5
 CHF100A-022G-2 81 80 200 35 22.0
 CHF100A-030G-2 112 110 200 35 30.0
 CHF100A-037G-2 132 130 200 35 37.0
 CHF100A-045G-2 163 160 250 70 45.0
 CHF100A-055G-2 181 190 315 70 55.0
 CHF100A-0R7G-4 3 Pha 380V 3.4 2.5 16 2.5 0.75
 CHF100A-1R5G-4 5.0 3.7 16 2.5 1.5
 CHF100A-2R2G-4 5.8 5 16 2.5 2.2
 CHF100A-004G/5R5P-4 10/15 9/13 25 4 4.0/5.5
 CHF100A-5R5G/7R5G-4 15/20 13/17 25 4 5.5/7.5
 CHF100A -7R5G/11P-4 20/26 17/25 40 6 7.5/11.0
 CHF100A -11G/15P-4 26/35 25/32 63 6 11.0/15.0
 CHF100A -015G/18P-4 35/38 32/37 63 6 15.0/18.5
 CHF100A -018G/22P-4 38/46 37/45 100 10 18.5/22.0
 CHF100A -022G/30P-4 46/62 45/60 100 16 22.0/30.0
 CHF100A -30G/37P-4 62/76 60/75 125 25 30.0/37.0
 CHF100A -037G/45P-4 76/90 75/90 160 25 37.0/45.0
 CHF100A -045G/55P-4 90/105 90/110 200 35 45.0/55.0
 CHF100A -055G/75P-4 105/140 110/150 200 35 55.0/75.0
 CHF100A -075G/90P-4 140/160 150/176 250 70 75.0/90.0
 CHF100A -090G/110P-4 160/210 176/210 315 70 90.0/110.0
 CHF100A -110G/132P-4 210/240 210/250 400 95 110.0/132.0
 CHF100A -132G/160P-4 240/290 250/300 400 150 132.0/160.0
 CHF100A -160G/185P-4 290/330 300/340 630 185 160.0/185.0
 CHF100A -185G/200P-4 330/370 340/380 630 185 185.0/200.0
 CHF100A -200G/220P-4 370/410 380/415 630 240 200.0/220.0
 CHF100A -220G/250P-4 410/460 415/470 800 150×2 220.0/250.0
 CHF100A -250G/280P-4 460/500 470/520 800 150×2 250.0/280.0
 CHF100A -280G/315P-4 500/580 520/600 1000 185×2 280.0/315.0
 CHF100A -315G/350P-4 580/620 600/640 1200 240×2 315.0/350.0
 CHF100A -350G-4 620 640 1280 240×2 350.0
 CHF100A -400G-4 670 690 1380 185×3 400.0
 CHF100A -500G-4 385 860 1720 185×3 500.0
c/ Bảng chọn công suất điện trở xả
Công suất
(kW)
Điện Áp
(V)
Bộ thắng Đơn vị thắng
(100% moment thắng, 10% momen định mức)
Loại Số lượng Ohm Công suất Số lượng
CHF100A-0R7G-2 220V Tích hợp 150Ω 260W 1
 CHF100A-1R5G-2 130Ω 260W 1
 CHF100A-2R2G-2 80Ω 260W 1
 CHF100A-004G-2 48Ω 400W 1
 CHF100A-5R5G-2 35Ω 550W 1
 CHF100A-7R5G-2 DBU-055-2 1 26Ω 780W 1
 CHF100A-011G-2 1 17Ω 1100W 1
 CHF100A-015G-2 1 13Ω 1800W 1
 CHF100A-018G-2 1 10Ω 2000W 1
 CHF100A-022G-2 1 8Ω 2500W 1
 CHF100A-030G-2 2 13Ω 1800W 2
 CHF100A-037G-2 2 10Ω 2000W 2
 CHF100A-045G-2 2 8Ω 2500W 2
 CHF100A-055G-2 2 6.5Ω 3000W 2
 CHF100A-0R7G-4 380V Tích hợp 400Ω 260W 1
 CHF100A-1R5G-4 400Ω 260W 1
 CHF100A-2R2G-4 150Ω 390W 1
 CHF100A-004G/5R5P-4 150Ω 390W 1
 CHF100A-5R5G/7R5G-4 100Ω 520W 1
 CHF100A -7R5G/11P-4 50Ω 1040W 1
 CHF100A -11G/15P-4 50Ω 1040W 1
 CHF100A -015G/18P-4 40Ω 1560W 1
 CHF100A -018G/22P-4 DBU-055-4 20Ω 6000W 1
 CHF100A -022G/30P-4 20Ω 6000W 1
 CHF100A -30G/37P-4 1 20Ω 6000W 1
 CHF100A -037G/45P-4 1 13.6Ω 9600W 1
 CHF100A -045G/55P-4 1 13.6Ω 9600W 1
 CHF100A -055G/75P-4 1 13.6Ω 9600W 1
 CHF100A -075G/90P-4 2 13.6Ω 9600W 2
 CHF100A -090G/110P-4 2 13.6Ω 9600W 2
 CHF100A -110G/132P-4 2 13.6Ω 9600W 2
 CHF100A -132G/160P-4 DBU-160-4 1 4Ω 30000W 1
 CHF100A -160G/185P-4 1 4Ω 30000W 1
 CHF100A -185G/200P-4 DBU-220-4 1 3Ω 40000W 1
 CHF100A -200G/220P-4 1 3Ω 40000W 1
 CHF100A -220G/250P-4 1 3Ω 40000W 1
 CHF100A -250G/280P-4 DBU-315-4 1 2Ω 60000W 1
 CHF100A -280G/315P-4 1 2Ω 60000W 1
 CHF100A -315G/350P-4 1 2Ω 60000W 1
 CHF100A -350G-4 DBU-220-4 2 3Ω 40000W 2
 CHF100A -400G-4 2 3Ω 40000W 2
 CHF100A -500G-4 DBU-315-4 2 2Ω 60000W 2
CHF100A -560G-4 2 2Ω 60000W 2
 CHF100A -630G-4 2 2Ω 60000W 2