Biến Tần Vector Vòng Kín- Kinh Tế – CHV100

Mã sản phẩm: CHV100

Giá: Liên hệ

Biến tần Vector Vòng Kín- Kinh Tế – CHV100 cũng là một thiết bị quen thuộc của hãng INVT. Thiết bị này luôn mang đến cho người sử dụng nhiều tiện ích, tiết kiệm năng lượng cũng như chi phí, tăng năng suất và tuổi thọ, giá thành rẻ, cạnh tranh.

Công suất: 0.7~315KW
V/F control, Sensorless Vector (SVC), Torque control,
Vector control with PG card (VC).

Điện áp ngõ vào:

● AC 3 Pha 220V±15% (0.7~45KW)
● AC 3 Pha 380V±15% (0.7~315KW)
● AC 3 Pha 690V±15%
● AC 3 Pha 1140V±15%

Tần số ngõ ra: 47~63 Hz
Điện áp ngõ ra: 0 ~ Điện áp vào.
Tần số ngõ ra: 0~400 Hz

Số lượng
ĐẶT MUA

I/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ DIỄN GIẢI
Dải công suất 0.7~315KW
Nguồn điện ngõ vào  Điện áp ngõ vào (V)    + AC 3Pha 220V±15% (0.7~45KW)
+ AC 3Pha 380V±15% (0.7~315KW)
+ AC 3Pha 690V±15%
+ AC 3Pha 1140V±15%
 Tần số ngõ vào (Hz)  47~63Hz
Nguồn điện ngõ ra  Điện áp ngõ ra (V)  0~điện áp ngõ vào định mức
 Tần số ngõ ra (Hz)  0~400Hz
Động cơ  Động cơ không đồng bộ
Đặc tính điều khiển  Momen khởi động  150% momen định mức tại 0.5Hz (SVC);
180% momen định mức tại 0Hz (VC);
 Chế độ điều khiển  V/F control, Sensorless vector control (SVC), Vector control with PC (VC), Torque control.
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ  1:100 (SVC)
1:1000 (VC).
 Khả năng quá tải  60s với 150% dòng định mức
10s với 180% dòng định mức.
 Tần số sóng mang  1 kHz ~16.0 kHz.
 Độ chính xác tốc độ  ±0.5% của tốc độ lớn nhất (SVC)
±0.1% của tốc độ lớn nhất (VC).
 Nguồn điều khiển tần số  Bàn phím, ngõ vào analog, ngõ vào xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
 Truyền thông  Modbus RTU
 Chức năng dò tốc độ  Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được)
 Ngõ vào số  Có 5 ngõ vào số nhận giá trị ON – OFF, 01 ngõ vào nhận xung tần số cao, có hỗ trở cả PNP và NPN.
4 ngõ vào có thể mở rộng bằng I/O card.
 Ngõ vào Analog Cung cấp 03 cổng:
+ Cổng AI1 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V
+ Cổng AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V hoặc 0~20mA.
có thể mở rộng thêm bởi I/O card.
 Ngõ ra Analog  Cung cấp 2 ngõ ra:
+ Cổng AO (4~20mA hoặc 0/2~10V).
và có thể mở rộng bằng I/O card.
 Ngõ ra Relay  Có 2 ngõ, có thể mở rộng thêm 1 ngõ bằng I/O card.
+ RO1A-common, RO1B-NC, RO1C-NO.
+ RO2A-common, RO2B-NC, RO2C-NO.
+ RO3A-common, RO3B-NC, RO3C-NO.
 Ngõ ra collector hở  Cung cấp 01 ngõ:
+ HDO ngõ ra xung tốc độ cao hoặc ON-OFF
+Y2 ngõ ra collector hở.
Chức năng bảo vệ  Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…

 

Chức năng đặc biệt

 Chức năng tự ổn áp (AVR)  Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
 Chức năng thắng Thắng động năng, thắng DC
 Chức năng bù moment  Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
 Chức năng chuyên dụng cho ngành sợi, dệt  Điều khiển chạy tốc độ thay đổi theo chu trình để cuộn sợi.
 Chức năng cân bằng tải  Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải
 Chức năng cài đặt tần số bỏ qua  Giúp biến tần tránh dao động do cộng hưởng cơ khí với tải
 Chức năng tiết kiệm điện  Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải
Nâng cao hệ số công suất của động cơ.
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục  Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
 Chức năng kiểm tra, giám sát  Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT studio V1.0, HCM

II. LỰA CHỌN THIẾT BỊ
a/ Kích thước

Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
A
(mm)
B
(mm)
H
(mm)
W
(mm)
D
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm)
Ghi chú
Kích thước
1.5~5.5 3 Pha 220V 147.5 237.5 250 160 175 5
7.5 206 305.5 320 220 180 6
11~18 176 454.5 467 290 215 6.5
22~37 230 564.5 577 375 270 7
45 320 738.5 755 460 330 9
1.5~5.5 3 Pha 380V 147.5 237.5 250 160 175 5
7.5~15 206 305.5 320 220 180 6
18.5~30 176 454.5 467 290 215 6.5
37~55 230 564.5 577 375 270 7.0
75~110 320 378.5 755 460 330 9
132~185 270 1233 1275 490 391 13 Không đế
1490 490 391 Có đế
200~315 500 1324 1358 750 402 12.5 Không đế
1670 750 402 Có đế

 
b/ Chọn Dây Điện, MCB

 

Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
Dòng định mức (A) Công suất Motor (KW) MCB
(A)
Dây động lực
(mm2)
Ngõ Vào Ngõ ra
CHV100-0R7G-2 3 Pha 220V 5 4.5 0.75 16 2.5
CHV100-1R5G-2 7.7 7 1.5 20 4
CHV100-2R2G-2 11 10 2.2 32 6
CHV100-004G-2 17 16 4 40 6
CHV100-5R5G-2 21 20 5.5 63 6
CHV100-7R5G-2 31 30 7.5 100 10
CHV100-011G-2 43 42 11 125 25
CHV100-012G-2 56 55 15 160 25
CHV100-018G-2 71 70 18.5 160 25
CHV100-022G-2 81 80 22 200 35
CHV100-030G-2 112 110 30 200 35
CHV100-037G-2 132 130 37 200 35
CHV100-045G-2 163 160 45 250 70
CHV100-0R7G-4 3 Pha 380V 3.4 2.5 0.75 16 2.5
CHV100-1R5G-4 5.0 3.7 1.5 16 2.5
CHV100-2R2G-4 5.8 5 2.2 16 2.5
CHV100-004G-4 10 9 4 25 4
CHV100-5R5G-4 15 13 5.5 25 4
CHV100-7R5G-4 20 17 7.5 40 6
CHV100-011G-4 26 25 11 63 6
CHV100-015G-4 35 32 15 63 6
CHV100-018G-4 38 37 18 100 10
CHV100-022G-4 46 45 22 100 16
CHV100-030G-4 62 60 30 125 25
CHV100-037G-4 76 75 37 160 25
CHV100-045G-4 90 90 45 200 35
CHV100-055G-4 105 110 55 200 35
CHV100-075G-4 140 150 75 250 70
CHV100-090G-4 160 176 90 315 70
CHV100-110G-4 210 210 110 400 95
CHV100-132G-4 240 250 132 400 150
CHV100-160G-4 290 300 160 630 185
CHV100-185G-4 330 340 185 630 185
CHV100-200G-4 370 380 200 630 240
CHV100-220G-4 410 415 220 800 150×2
CHV100-250G-4 460 470 250 800 150×2
CHV100-280G-4 500 520 280 1000 185×2
CHV100-315G-4 580 600 315 1200 240×2

c/ Bảng lựa chọn lựa công suất điện trở xả.

Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
Bộ thắng Đơn vị thắng
(100% moment thắng, 10% momen định mức)
Loại Số lượng Ohm Công suất Số lượng
CHV100-0R7G-2 3 Pha 220V Tích hợp 275Ω 75W 1
CHV100-1R5G-2 138Ω 150W 1
CHV100-2R2G-2 91Ω 220W 1
CHV100-004G-2 52Ω 400W 1
CHV100-5R5G-2 37.5Ω 550W 1
CHV100-7R5G-2 27.5Ω 750W 1
CHV100-011G-2 DBU-055-2 1 19Ω 1100W 1
CHV100-012G-2 13.6Ω 1500W 1
CHV100-018G-2 12Ω 1800W 1
CHV100-022G-2 9Ω 2200W 1
CHV100-030G-2 6.8Ω 3000W 1
CHV100-037G-2 DBU-055-2 2 10Ω 2000W 2
CHV100-045G-2 9Ω 2400W 2
CHV100-0R7G-4 3 Pha 380V Tích hợp 900Ω 75W 1
CHV100-1R5G-4 400Ω 260 1
CHV100-2R2G-4 150Ω 390 1
CHV100-004G-4
CHV100-5R5G-4 100Ω 250 1
CHV100-7R5G-4 50Ω 1040 1
CHV100-011G-4
CHV100-015G-4 40Ω 1560 1
CHV100-018G-4 DBU-055-4 1 20Ω 6000 1
CHV100-022G-4
CHV100-030G-4
CHV100-037G-4 13.6Ω 9600 1
CHV100-045G-4
CHV100-055G-4
CHV100-075G-4 DBU-055-4 2 13.6Ω 9600 2
CHV100-090G-4
CHV100-110G-4
CHV100-132G-4 DBU-160-4 1 4Ω 30000 1
CHV100-160G-4
CHV100-185G-4 DBU-220-4 1 3Ω 40000 1
CHV100-200G-4
CHV100-220G-4
CHV100-250G-4 DBU-315-4 1 3Ω 40000 2
CHV100-280G-4
CHV100-315G-4

II/ ỨNG DỤNG CỦA THIẾT BỊ 

Chính vì những tính năng đa dạng mà biến tần vector vòng kín- kinh tế – CHV100 được dùng khá phổ biến và thông dụng trong máy móc phục vụ sản xuất công nghiệp như máy cuộn dây đồng, máy cán thép, máy in, máy giấy.

Quý khách nhấn vào nút : để tải tài liệu kỹ thuật biến tần CHV100 về máy tính:

 

STT TÊN DOWNLOAD LOẠI FILE SIZE
1 CHV100 Leaflet PDF 823 KB
2 CHV100 Catalogues PDF 1.2 MB
3 CHV100 English Manual V2.2 PDF 22 MB
4 Chức năng đặc biệt cho thang máy PDF 36 KB
5 Sơ đồ đấu dây và hướng dẫn cơ bản CHV100 PDF 425 KB