Biến tần vector vòng kín cao cấp – GD35

Mã sản phẩm: GD35

Giá: Liên hệ

Biến tần vector vòng kín cao cấp – GD35 là biến đa năng điều khiển vector vòng kín cao cấp của INVT có thể đáp ứng được yêu cầu công việc cao. Biến tần loại GD35 thích hợp với nhiều máy móc, công việc vì nó có khả năng nhận dạng thông số, điều khiển được một số loại động cơ.

● 3P, 380V, 1.5 kW ~ 500 kW
● 3P, 520V – 690V, 22 kW ~ 500 kW
Số lượng
ĐẶT MUA

I/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ DIỄN GIẢI
Dải công suất 1.5~630KW
Nguồn điện ngõ vào  Điện áp ngõ vào (V) + AC 3Pha 220V(-15%) ~ 240V(+10%) (1.5~55KW)
+ AC 3Pha 380V(-15%) ~ 440V(+10%).(1.5~500KW)
+ AC 3Pha 520V(-15%) ~ 690V (+10%).(22~630KW)
 Tần số ngõ vào (Hz) 47~63Hz
Nguồn điện ngõ ra  Điện áp ngõ ra (V)  0~điện áp ngõ vào
 Tần số ngõ ra (Hz)  0~400Hz
Động cơ Hầu hết các loại motor đồng bộ và không đồng bộ, motor spindle, motor servo…
Đặc tính điều khiển  Tần số khởi động/ moment khởi động  0Hz/200%
 Chế độ điều khiển  Vectorize V/F (SVPWM),  Sensorless vector (SVC), vector control (VC).
 Độ phân giải điều chỉnh tốc độ  1:1000
 Khả năng quá tải  60s với 150% dòng định mức
10s với 180% dòng định mức
1s với 200% dòng định mức.
 Chức năng điều khiển  Chức năng điều khiển PID, chức năng đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ đặt trước, chạy vị trí, chạy đồng bộ, điều khiển lực căng…
 Độ chính xác tốc độ  ± 0.02%, điều khiển torque chính xác 5%.
 Nguồn đặt tần số  Bàn phím, ngõ vào analog, ngõ vào xung, truyền thông modbus, truyền thông profibus, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID. Có thể thực hiện kết hợp giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
 Tần số sóng mang  2~15KHz
 Thời gian đáp ứng  <10ms.
 Chức năng dò tốc độ  Khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
 Bộ lọc nhiễu  Tích hợp bộ lọc C2, C3
 Thắng động năng  Tích hợp bộ thắng với điện áp 380V (≤30KW).
 Truyền thông  Modbus RTU, Profibus,Canbus, Ethernet.
Đặc điểm I/O
(tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được)
 Ngõ vào số  Có 08 ngõ vào số nhận giá trị ON – OFF, có thể đảo trạng thái NO hay NC.
 Ngõ vào xung  01 ngõ vào nhận xung tần số cao, có hỗ trở cả PNP và NPN.  Ngõ vào nhận xung ở chế độ chạy vị trí và ngõ ra xung encoder chỉ có dòng H1.
 Ngõ vào Analog  Cung cấp 03 ngõ vào:
+ Ngõ AI1, AI2 có thể nhận tín hiệu vào từ 0 ~10V/ 0~20mA.
+ Ngõ AI3 có thể nhận tín hiệu vào từ -10~10V.
 Ngõ ra Analog  Cung cấp 2 ngõ ra:
AO1, AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10V, tùy chọn.
 Ngõ ra Relay 2 ngõ ra relay:
+ RO1A-NO, RO1B-NC, RO1C-Common.
+ RO2A-NO, RO2B-NC, RO2C-Common.
 Ngõ ra collector hở  Ngõ HDO (ngõ ra ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao) và ngõ Y.
 Tích hợp hồi tiếp xung encoder + A1: Encoder 5V, đọc được xung 200kHz.
+ B1: Encoder 12V, đọc được xung 100kHz.
+ C1: Encoder 24V, đọc được xung 100kHz.
+ D1: Encoder 5~12V, đọc được xung 500kHz.
+ H1: Rotary transformer encoder,  đọc được xung 300kHz.
Chức năng bảo vệ  Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, áp cao, dưới áp, quá nhiệt, mất pha, lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v…
 Chức năng đặc biệt  Chức năng tự ổn áp (AVR)  Tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
 Chức năng tiết kiệm điện  – Chức năng tự động tiết kiệm điện khi động cơ dư tải
– Nâng cao hệ số công suất của động cơ.
 Chức năng điều khiển thắng  Thắng động năng, thắng kích từ, thắng DC
 Chức năng cân bằng tải  Khi nhiều động cơ cùng kéo một tải,chức năng này giúp cân bằng tải phân bố trên các động cơ bằng cách giảm tốc độ xuống dựa vào giá trị tăng lên của tải
 Chức năng bù moment  Làm tăng đặc tính moment của điều khiển V/F khi động cơ làm việc ở tốc độ thấp.
 Chức năng giúp hệ thống hoạt động liên tục  Tự động reset lỗi theo số lần và thời gian đặt trước.
Duy trì hoạt động khi bị mất điện thoáng qua và dải điện áp hoạt động rộng phù hợp với những nơi điện chập chờn.
 Chức năng kiểm tra, giám sát  Kết nối máy tính để giám sát quá trình hoạt động cũng như cài đặt thông số cho biến tần nhờ phần mềm INVT Studio, HCM.

II. LỰA CHỌN THIẾT BỊ:

a/ KÍCH THƯỚC

a.1/ Kích thước cho loại biến tần 3 pha 380V (-15%)~440V(+10%)
a.1.1/ Lắp đặt trên tường:

 

Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
W1
(mm)
W2
(mm)
H1
(mm)
H2
(mm)
D1
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm2)
1.5~2.2 380V (-15%) ~440V(+10%) 126 115 193 175 174.5 5
4~5.5 146 131 262 243.5 181 6
7.5~11 170 151 331.5 303.5 216 6
15~18.5 230 210 342 311 216 6
22~30 255 237 407 384 245 7
37~55 270 130 555 540 325 7
75~110 325 200 680 661 365 9.5
132~200 500 180 870 850 360 11
220~315 680 230 960 926 380 13

a.1.2/ Lắp đặt âm tường:

 

Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
W1
(mm)
W2
(mm)
W3
(mm)
W4
(mm)
H1
(mm)
H2
(mm)
H3
(mm)
H4
(mm)
D1 (mm) D2
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm2)
1.5~2.2 380V (-15%)
~440V(+10%)
150 115 130 7.5 234 220 190 16.5 174.5 65.5 5
4~5.5 170 131 150 9.5 292 276 260 10 181 79.5 6
7.5~11 191 151 174 11.5 370 351 324 15 216.2 113 6
15~18.5 250 210 234 12 375 356 334 10 216 108 6
22~30 275 237 259 11 445 420 404 10 245 119 7
37~55 270 130 261 65.5 555 540 516 17 235 167 7
75~110 325 200 317 58.5 680 661 626 23 363 182 9.5
132~200 500 180 480 60 870 850 796 37 358 178.5 11

a.1.3/ Lắp đặt trên sàn nhà:

 

Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
W1
(mm)
W2
(mm)
W3
(mm)
W4
(mm)
H1
(mm)
H2
(mm)
D1
(mm)
D2
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm2)
220~315 380V (-15%) ~440V(+10%) 750 230 714 680 1410 1390 380 150 13\12
350~500 620 230 573 \ 1700 1678 560 240 22\12

a.2/ Kích thước cho loại biến tần 3 pha 520V (-15%)~690V(+10%)
a.2.1/ Lắp đặt trên tường:

 

Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
W1
(mm)
W2
(mm)
H1
(mm)
H2
(mm)
D1
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm2)
22~45 520V (-15%) ~690V(+10%) 270 130 555 540 325 7
55~132 325 200 680 661 365 9.5
160~220 500 180 870 850 360 11
250~350 680 230 960 926 380 13

a.2.2/ Lắp đặt âm tường:

 

 

Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
W1
(mm)
W2
(mm)
W3
(mm)
W4
(mm)
H1
(mm)
H2
(mm)
H3
(mm)
H4
(mm)
D1
(mm)
D2
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm2)
22~45 520V (-15%) ~690V(+10%) 270 130 261 65.5 555 540 516 17 325 167 7
55~132 325 200 317 58.5 680 661 626 23 363 182 9.5
160~220 500 180 480 60 870 850 796 37 358 178.5 11

a.2.3/ Lắp đặt trên sàn:

 

Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
W1
(mm)
W2
(mm)
W3
(mm)
W4
(mm)
H1
(mm)
H2
(mm)
D1
(mm)
D2
(mm)
Lỗ lắp đặt
(mm2)
220~350 520V (-15%) ~690V(+10%) 750 230 714 680 1410 1390 380 150 13\12
400~630 620 230 573 \ 1700 1678 560 240 22\12

     b) Chọn MCB, Dây động lực.

 

Công suất (KW) Điện Áp
(V)
Dòng định mức (A) Công suất
Motor (KW)
MCB
(A)
Cáp động lực
(mm2)
Ngõ vào Ngõ ra
GD35-1R5G-4 380~440 5 3.7 1.5 16 2.5
GD35-2R2G-4 5.8 5 2.2 16 2.5
GD35-004G-4 13.5 9.5 4 25 2.5
GD35-5R5G-4 19.5 14 5.5 25 2.5
GD35-7R5G-4 25 18.5 7.5 40 4
GD35-011G-4 32 25 11 63 6
GD35-015G-4 40 32 15 63 10
GD35-018G-4 47 38 18.5 100 16
GD35-022G-4 56 45 22 100 16
GD35-030G-4 70 60 30 125 25
GD35-037G-4 80 75 37 160 25
GD35-045G-4 94 92 45 200 35
GD35-055G-4 128 115 55 200 50
GD35-075G-4 160 150 75 250 70
GD35-090G-4 190 180 90 315 95
GD35-011G-4 225 215 110 400 120
GD35-132G-4 265 260 132 400 185
GD35-160G-4 310 305 160 630 240
GD35-200G-4 385 380 200 630 95*2
GD35-220G-4 430 425 220 800 150*2
GD35-250G-4 485 480 250 800 95*4
GD35-280G-4 545 530 280 1000 95*4
GD35-315G-4 610 600 315 1200 95*4
GD35-350G-4 625 650 350 1280 95*4
GD35-400G-4 715 720 400 1380 150*4
GD35-500G-4 890 860 500 1720 150*4
GD35-022G-6 520~690 35 27 22 63 10
GD35-030G-6 40 35 30 63 10
GD35-037G-6 47 45 37 100 16
GD35-045G-6 52 52 45 100 16
GD35-055G-6 65 62 55 125 25
GD35-075G-6 85 86 75 200 35
GD35-090G-6 95 98 90 200 35
GD35-110G-6 118 120 110 200 50
GD35-132G-6 145 150 132 250 70
GD35-160G-6 165 175 160 315 95
GD35-185G-6 190 200 185 315 95
GD35-200G-6 210 220 200 400 120
GD35-220G-6 230 240 220 400 185
GD35-250G-6 255 270 250 400 185
GD35-280G-6 286 300 280 630 240
GD35-315G-6 334 350 315 630 95*2
GD35-350G-6 360 380 350 630 95*2
GD35-400G-6 411 430 400 800 150*2
GD35-500G-6 518 540 500 1000 95*4
GD35-560G-6 578 600 560 1200 95*4
GD35-630G-6 655 680 630 1380 150*4

c/ Chọn công suất điện trở xả cho biến tần.

 

Công suất
(KW)
Điện Áp
(V)
Bộ  điều khiển thắng Điện trở xả tại 100% momen thắng (Ω) Công suất tiêu hao (KW) Công suất tiêu hao (KW) Công suất tiêu hao (KW) Điện trở xả
(Ω)
Thắng 10% Thắng 50% Thắng 80%
GD35-1R5G-4 380~440 Tích hợp 326 0.23 1.1 1.8 170
GD35-2R2G-4 222 0.33 1.7 2.6 130
GD35-004G-4 122 0.6 3 4.8 80
GD35-5R5G-4 89 0.75 4.1 6.6 60
GD35-7R5G-4 65 1.1 5.6 9 47
GD35-011G-4 44 1.7 8.3 13.2 31
GD35-015G-4 32 2 11 18 23
GD35-018G-4 27 3 14 22 19
GD35-022G-4 22 3 17 26 17
GD35-030G-4 16 5 23 36 17
GD35-037G-4 DBU100H-060-4 13 6 28 44 11.7
GD35-045G-4 10 7 34 54 6.4
GD35-055G-4 8 8 41 66
GD35-075G-4 6.5 11 56 90
GD35-090G-4 DBU100H-110-4 5.4 14 68 108 4.4
GD35-011G-4 4.5 17 83 132
GD35-132G-4 DBU100H-220-4 3.7 20 99 158 3.2
GD35-160G-4 DBU100H-320-4 3.1 24 120 192 2.2
GD35-200G-4 2.5 30 150 240
GD35-220G-4 DBU100H-400-4 2.2 33 165 264 1.8
GD35-250G-4 2.0 38 188 300
GD35-280G-4 02 Bộ
DBU100H-060-4
3.6*2 21*2 105*2 168*2 2.2*2
GD35-315G-4 3.2*2 24*2 118*2 189*2
GD35-350G-4 2.8*2 27*2 132*2 210*2
GD35-400G-4 2.4*2 30*2 150*2 240*2
GD35-500G-4 02 Bộ
DBU100H-060-4
2*2 38*2 186*2 300*2 1.8*2
GD35-022G-6 520~690 DBU100H-110-6 55 4 17 27 10.0
GD35-030G-6 40.3 5 23 36
GD35-037G-6 32.7 6 28 44
GD35-045G-6 26.9 7 34 54
GD35-055G-6 22 8 41 66
GD35-075G-6 16.1 11 56 90
GD35-090G-6 13.4 14 68 108
GD35-110G-6 11 17 83 132
GD35-132G-6 DBU100H-160-6 9.2 20 99 158 6.9
GD35-160G-6 7.6 24 120 192
GD35-185G-6 DBU100H-220-6 6.5 28 139 222 5.0
GD35-200G-6 6.1 30 150 240
GD35-220G-6 5.5 33 165 264
GD35-250G-6 DBU100H-320-6 4.8 38 188 300 3.4
GD35-280G-6 4.3 42 210 336
GD35-315G-6 3.8 47 236 387
GD35-350G-6 3.5 53 263 420
GD35-400G-6 DBU100H-400-6 3.0 60 300 480 2.8
GD35-500G-6 2 bộ
DBU100H-320-6
4.8*2 38*2 188*2 300*2 3.4*2
GD35-560G-6 4.3*2 42*2 210*2 336*2
GD35-630G-6 3.8*2 47*2 236*2 378*2

II/ ỨNG DỤNG CỦA THIẾT BỊ

Độ chính xác khi vận hành cao, có thể đáp ứng tức thời cùng với các chế độ điều khiển tốc độ nên được dùng cho các loại máy chế biến gỗ, máy in hoặc ép trong ngành bao bì, máy cắt dao bay, máy công cụ CNC, máy điều khiển tốc độ và lực căng cho xả cuộn và cuộn. GD35 thích hợp cho mọi loại động cơ: động cơ cao tốc, , AC servo, động cơ không đồng bộ phổ biến, động cơ đồng bộ PM.

Quý khách nhấn vào nút : để tải tài liệu kỹ thuật biến tần GD35 về máy tính:

 

STT
TÊN
DOWNLOAD
LOẠI FILE
SIZE
1
Poster GD35
JPG
400 KB
2
GD35 Catalogues English
PDF
4.1 MB
3
GD35 English manual V2.2
PDF
50 MB
4
Sơ đồ dấu nối và thông số cài đặt chế độ vị trí
PDF
484 KB
5
Sơ đồ dấu nối và thông số cài đặt chế độ tốc độ
PDF
474 KB
6
Sơ đồ dấu nối và thông số cài đặt chế độ torque
PDF
370 KB
7
GD35 safety Certificate 
PDF
824 KB
8
GD35 EMC Certificate
PDF
256 KB